[Báo Giá] Các loại thép hình I chất lượng cao mới nhất

Các Loại Thép Hình I

[Báo Giá] Các loại thép hình I chất lượng cao mới nhất

MỤC LỤC

Trong ngành xây dựng và gia công cơ khí hiện đại, thép hình I là loại vật liệu kết cấu không thể thiếu nhờ khả năng chịu lực tối ưu và tính linh hoạt vượt trội. Đáp ứng nhu cầu cung ứng vật tư cho hàng loạt dự án hạ tầng, nhà xưởng và công trình dân dụng, Công ty Thép Hình Đức Giang hiện là đơn vị tiên phong phân phối đầy đủ các chủng loại thép hình I chuẩn chất lượng, đa dạng mác thép và quy cách trên toàn quốc.
Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp toàn bộ thông tin chi tiết về các loại thép hình I đang có mặt tại Đức Giang, giúp các nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.

1. Thép Hình I Là Gì? Phân Biệt Với Thép Hình H

Phân Biệt Thép Hình I và H

Thép hình I (dầm chữ I) là loại thép kết cấu cán nóng có mặt cắt ngang tương tự hình chữ “I” in hoa. Cấu trúc cơ bản gồm một phần bụng đứng (web) và hai phần cánh ngang (flange).
Một trong những thắc mắc phổ biến của khách hàng khi tìm hiểu vật tư là sự khác nhau giữa thép I và thép H:
  1. Hình dáng cánh: Cánh của thép I ngắn hơn so với chiều cao phần bụng, trong khi thép H có chiều rộng cánh và chiều cao bụng gần như bằng nhau.
  2. Độ dốc mặt trong: Mặt trong cánh thép I có độ dốc nhẹ (mỏng dần từ trong ra ngoài), còn cánh thép H hoàn toàn song phẳng.
  3. Đặc tính chịu lực: Thép I tối ưu nhất cho các kết cấu chịu lực uốn theo phương thẳng đứng, giúp tiết kiệm trọng lượng bản thân và giảm chi phí vật liệu so với thép H.

Phân Loại Các Loại Thép Hình I Tại Thép Hình Đức Giang

Quy Cách Thép Hình I

Để phục vụ chính xác từng mục đích sử dụng, Công ty Thép Hình Đức Giang phân loại và cung cấp thép hình I theo 3 tiêu chí kỹ thuật chính:
Phân Loại Theo Bề Mặt Bảo Vệ
Bề mặt hoàn thiện quyết định trực tiếp đến độ bền và khả năng chống chịu của thép trong từng điều kiện môi trường:
Thép hình I đúc đen (Cán nóng nguyên bản):
  • Đặc điểm: Giữ nguyên lớp vảy oxit màu xanh đen mờ sau quá trình cán nóng từ nhà máy.
  • Ưu điểm: Giá thành tối ưu nhất, dễ cắt hàn, gia công.
  • Ứng dụng: Phù hợp làm khung kết cấu trong nhà, nhà xưởng kín hoặc các hạng mục sẽ được sơn phủ chống gỉ sau khi thi công.
Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng:
  • Đặc điểm: Cây thép được làm sạch bề mặt và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450^∘ “C” , tạo lớp phủ bảo vệ cả mặt trong lẫn mặt ngoài.
  • Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực cao, tuổi thọ lên đến 30 – 50 năm.
  • Ứng dụng: Dùng cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy hóa chất hoặc hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông.
Thép hình I mạ kẽm điện phân:
  • Đặc điểm: Phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt ngoài bằng phương pháp điện phân.
  • Ưu điểm: Bề mặt nhẵn mịn, tính thẩm mỹ cao, chi phí thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng Kiểm Tra Thép Hình I
Phân Loại Theo Kích Thước Và Quy Cách
Đức Giang duy trì kho hàng lớn với đầy đủ kích thước từ nhỏ đến siêu lớn:
  • Thép I kích thước nhỏ (I100 – I200): Dùng làm đòn tay, cột đòn gánh, khung mái nhà dân dụng, giàn giáo và kết cấu phụ trợ chịu tải nhẹ.
  • Thép I kích thước trung bình (I250 – I400): Ứng dụng phổ biến trong thi công nhà xưởng công nghiệp quy mô vừa, dầm sàn bê tông, dầm cầu trục nhẹ.
  • Thép I kích thước lớn (I450 – I600+): Sử dụng riêng cho các dự án hạ tầng giao thông, dầm cầu vượt, nhà ga, xưởng cơ khí hạng nặng yêu cầu khả năng chịu tải cực lớn.
Phân Loại Theo Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Mác thép quyết định độ bền kéo, giới hạn chảy và tính hàn của sản phẩm. Các mác thép I phổ biến tại Đức Giang gồm:
  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101): Mác thép carbon thông dụng nhất, độ dẻo tốt, dễ gia công uốn hàn.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A36): Khả năng chịu lực ổn định, ưa chuộng trong các dự án theo thiết kế tiêu chuẩn Mỹ hoặc vốn đầu tư FDI.
  • Q235B / Q345B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T): Mác Q345B là dòng thép cường độ cao, giúp tối ưu khối lượng vật liệu cho kết cấu lớn.
  • SM490 (Tiêu chuẩn Nhật Bản): Thép chuyên dụng cho kết cấu chịu tải trọng động lớn như dầm cầu và cầu trục.

3. Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật Thép Hình I Phổ Biến

Các Loại Thép Hình

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn để quý khách hàng và kỹ sư tiện tra cứu trọng lượng vật tư:
Quy Cách Thép I (mm) Chiều Cao H (mm) Chiều Rộng Cánh B (mm) Độ Dày Bụng d (mm) Độ Dày Cánh t (mm) Trọng Lượng (kg/m)
I 100 x 55 100 55 4.5 6.5 9.46
I 150 x 75 150 75 5.0 7.0 14.00
I 200 x 100 200 100 5.5 8.0 21.30
I 250 x 125 250 125 6.0 9.0 29.60
I 300 x 150 300 150 6.5 9.0 36.70
I 400 x 190 400 190 8.5 13.0 66.00
I 500 x 200 500 200 10.0 16.0 89.60

4. Lý Do Nên Chọn Mua Thép Hình I Tại Công Ty Thép Hình Đức Giang

Đức Giang Thép Hình I Giá Rẻ

Lựa chọn Công ty Thép Hình Đức Giang, quý đối tác và khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như tiến độ công trình nhờ các cam kết vượt trội:

  1. Cam kết chất lượng chính hãng: Tất cả các lô thép hình I xuất kho đều có đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.
  2. Giá cạnh tranh – Chiết khấu cao: Mua hàng trực tiếp từ nhà phân phối cấp 1 không qua trung gian giúp tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư.
  3. Kho hàng sẵn sàng – Giao hàng tận nơi: Hệ thống kho bãi rộng lớn, đáp ứng nhanh mọi đơn hàng gấp. Đội xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận chân công trình trên toàn quốc.
  4. Dịch vụ gia công theo yêu cầu: Nhận cắt thép theo quy cách bản vẽ, hỗ trợ mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay

Bảo hành

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để đăng ký bảo hành sản phẩm của bạn.