Bảng thông số kỹ thuật – Quy cách – Trọng lượng thép ống tròn mạ kẽm

Bảng thông số kỹ thuật – Quy cách – Trọng lượng thép ống tròn mạ kẽm

MỤC LỤC

Thép ống tròn mạ kẽm hay còn được gọi là thép ống mạ kẽm, sắt ống tròn mạ kẽm. Đây là dòng thép ống được sử dụng vào rất nhiều công trình, dự án. Dù vậy, để mua được ống thép phù hợp, việc nắm được thông số kỹ thuật, quy cách, trọng lượng thép ống mạ kẽm là điều cần thiết. Và bài viết hôm nay, Thép Hình Đức Giang sẽ cung cấp đầy đủ những thông tin ấy cho bạn.

Thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm

Thông số kỹ thuật của ống tròn mạ kẽm là những chỉ số về kích thước, đường kính, độ dày, chiều dài ống, cân nặng, tiêu chuẩn của ống.

Đây cũng là một trong những yếu tố quyết định tới giá ống thép tròn mạ kẽm trên thị trường. Với những ai đã từng mua ống thép cho công trình của mình thì hẳn sẽ không lạ lẫm gì với điều này.

Ống mạ kẽm có bề mặt tráng kẽm nên thường có màu trắng bạc (màu của lớp kẽm). Màu sắc này cũng là đặc điểm để phân biệt nó với các loại ống thông thường khác như ống thép đen, ống mạ kẽm nhúng nóng,….

Mỗi thương hiệu sẽ có các thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm khác nhau

Hiện nay, thị trường Việt có các loại ống thép mạ kẽm của nhiều thương hiệu khác nhau. Có thể kể tới như: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức,… Mỗi thương hiệu này đều sẽ sản xuất thép ống mạ kẽm sở hữu những thông số riêng. Tuy vậy, nhìn chung, chúng vẫn có những đặc điểm nổi bật như:

  • Kích thước: DN15 – DN200 (Φ21 – Φ219)
  • Độ dày: 2.77 – 6.35 mm
  • Chiều dài: 6 – 12m
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH 10/20/30, STD SCH 40, SCH 60, XS, SCH 80/ 100/ 120/ 140/ 160 và XXS
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A500, TCVN, BS,….

Quy cách và trọng lượng của thép ống tròn mạ kẽm

Barem ống thép mạ kẽm bao gồm kích thước và trọng lượng khác nhau. Chúng cũng đi kèm với những tiêu chuẩn khác nhau. Để bạn đọc dễ dàng hình dung, chúng tôi sẽ cung cấp một vài bảng tra trọng lượng theo từng tiêu chuẩn thông dụng của loại ống thép này.

Ống thép mạ kẽm thương hiệu Hòa Phát

Quy cách và trọng lượng thép ống tròn mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53

Bảng tra trọng lượng ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A500

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m
Φ12.7 0.7 1.24
0.8 1.41
0.9 1.57
1.0 1.73
1.1 1.89
1.2 02.04
Φ13.8 0.7 1.36
0.8 1.54
0.9 1.72
1.0 1.89
1.1 02.07
1.2 2.24
1.4 2.57
Φ15.9 0.7 1.57
0.8 1.79
0.9 2.00
1.0 2.20
1.1 2.41
1.2 2.61
1.4 3.00
1.5 3.20
1.8 3.76
Φ19.1 0.7 1.91
0.8 2.17
0.9 2.42
1.0 2.68
1.1 2.93
1.2 3.18
1.4 3.67
1.5 3.91
1.8 4.61
2.0 05.06
Φ21.2 0.7 2.12
0.8 2.41
0.9 2.70
1.0 2.99
1.1 3.27
1.2 3.55
1.4 4.10
1.5 4.37
1.8 5.17
2.0 5.68
2.3 6.43
2.5 6.92
Φ22.0 0.7 2.21
0.8 2.51
0.9 2.81
1.0 3.11
1.1 3.40
1.2 3.69
1.4 4.27
1.5 4.55
1.8 5.38
2.0 5.92
2.3 6.70
2.5 7.21
Φ22.2 0.7 2.23
0.8 2.53
0.9 2.84
1.0 3.14
1.1 3.43
1.2 3.73
1.4 4.31
1.5 4.59
1.8 5.43
2.0 5.98
2.3 6.77
2.5 7.29
Φ25.0 0.7 2.52
0.8 2.86
0.9 3.21
1.0 3.55
1.1 3.89
1.2 4.23
1.4 4.89
1.5 5.22
1.8 6.18
2.0 6.81
2.3 7.73
2.5 8.32
Φ25.4 0.7 2.56
0.8 2.91
0.9 3.26
1.0 3.61
1.1 3.96
1.2 4.30
1.4 4.97
1.5 5.30
1.8 6.29
2.0 6.92
2.3 7.86
2.5 8.47
Φ26.65 0.8 03.06
0.9 3.43
1.0 3.80
1.1 4.16
1.2 4.52
1.4 5.23
1.5 5.58
1.8 6.62
2.0 7.29
2.3 8.29
2.5 8.93
Φ28.0 0.8 3.22
0.9 3.61
1.0 4.00
1.1 4.38
1.2 4.76
1.4 5.51
1.5 5.88
1.8 6.89
2.0 7.69
2.3 8.75
2.5 9.43
2.8 10.44
Φ31.8 0.9 4.12
1.0 4.56
1.1 5.00
1.2 5.43
1.4 6.30
1.5 6.73
1.8 7.99
2.0 8.82
2.3 10.04
2.5 10.84
2.8 12.02
3.0 12.78
3.2 13.54
3.5 14.66
Φ32.0 0.9 4.14
1.0 4.59
1.1 05.03
1.2 5.47
1.4 6.34
1.5 6.77
1.8 08.04
2.0 8.88
2.3 10.11
2.5 10.91
2.8 12.10
3.0 12.87
3.2 13.39
3.5 14.76
Φ33.5 1.0 4.81
1.1 5.27
1.2 5.74
1.4 6.65
1.5 7.10
1.8 8.44
2.0 9.32
2.3 10.62
2.5 11.47
2.8 12.72
3.0 13.54
3.2 14.35
3.5 15.54
Φ35.0 1.0 05.03
1.1 5.52
1.2 6.00
1.4 6.96
1.5 7.44
1.8 8.84
2.0 9.77
2.3 11.13
2.5 12.02
2.8 13.34
3.0 14.21
3.2 15.06
3.5 16.31
Φ38.1 1.0 5.49
1.1 06.02
1.2 6.55
1.4 7.60
1.5 8.12
1.8 9.67
2.0 10.68
2.3 12.18
2.5 13.17
2.8 14.36
3.0 15.58
3.2 16.53
3.5 17.92
Φ40.0 1.1 6.33
1.2 6.89
1.4 8.00
1.5 8.55
1.8 10.17
2.0 11.25
2.3 12.83
2.5 13.87
2.8 15.41
3.0 16.42
3.2 17.42
3.5 18.90
3.8 20.35
Φ42.2 1.1 6.69
1.2 7.28
1.4 8.45
1.5 09.03
1.8 10.76
2.0 11.90
2.3 13.58
2.5 14.69
2.8 16.32
3.0 17.40
3.2 18.47
3.5 20.04
3.8 21.59
Φ48.1 1.2 8.33
1.4 9.67
1.5 10.34
1.8 12.33
2.0 13.64
2.3 15.59
2.5 16.87
2.8 18.77
3.0 20.02
3.2 21.26
3.5 23.10
3.8 24.91
Φ50.3 1.2 8.87
1.4 10.13
1.5 10.83
1.8 12.92
2.0 14.29
2.3 16.34
2.5 17.68
2.8 19.68
3.0 21.00
3.2 22.30
3.5 24.24
3.8 26.15
Φ50.8 1.4 10.23
1.5 10.94
1.8 13.05
2.0 14.44
2.3 16.51
2.5 17.87
2.8 19.89
3.0 21.22
3.2 22.54
3.5 24.50
3.8 26.43
Φ59.9 1.4 12.12
1.5 12.96
1.8 15.47
2.0 17.13
2.3 19.60
2.5 21.23
2.8 23.66
3.0 25.26
3.2 26.85
3.5 29.21
3.8 31.54
4.0 33.09
Φ75.6 1.5 16.45
1.8 19.66
2.0 21.78
2.3 24.95
2.5 27.04
2.8 30.16
3.0 32.23
3.2 34.28
3.5 37.34
3.8 40.37
4.0 42.38
4.3 45.37
4.5 47.34
Φ88.3 1.5 19.27
1.8 23.04
2.0 25.54
2.3 29.27
2.5 31.74
2.8 35.42
3.0 37.87
3.2 40.30
3.5 43.92
3.8 47.51
4.0 49.90
4.3 53.45
4.5 55.80
5.0 61.63
Φ108.0 1.8 28.29
2.0 31.37
2.3 35.97
2.5 39.03
2.8 43.59
3.0 46.61
3.2 49.62
3.5 54.12
3.8 58.59
4.0 61.56
4.3 65.98
4.5 68.92
5.0 76.20
Φ113.5 1.8 29.75
2.0 33.00
2.3 37.84
2.5 41.06
2.8 45.86
3.0 49.05
3.2 52.23
3.5 56.97
3.8 61.68
4.0 64.81
4.3 69.48
4.5 72.58
5.0 80.27
6.0 95.44
Φ126.8 1.8 33.29
2.0 36.93
2.3 42.37
2.5 45.89
2.8 51.37
3.0 54.96
3.2 58.52
3.5 63.86
3.8 69.16
4.0 72.68
4.3 77.94
4.5 81.43
5.0 90.11
6.0 107.25

Khối lượng ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m)
Trọng lượng (kg/ cây)
21.2 2.6 1.21 7.26
26.65 2.6 1.56 9.36
33.5 3.2 2.41 14.4
42.5 3.2 3.1 18.6
48.1 3.2 3.57 21.42
59.9 3.6 05.03 30.18
75.6 3.6 6.43 38.58
88.3 4.0 8.37 50.22
113.5 4.5 12.2 73.2

Nhiều người nghĩ rằng: ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng giống nhau, nên tiêu chuẩn của chúng cũng giống nhau. Thông tin sai lệch này đã gây ra nhiều ảnh hưởng trong việc chọn mua ống thép cho công trình.

Quy cách và trọng lượng thép ống tròn mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản

Cách tính khối lượng ống thép mạ kẽm phổ biến

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng (g/cm3) x L(mm)

Trong đó:

  • T: Độ dày
  • L: Chiều dài
  • O.D: Đường kính ngoài
  • Tỷ trọng = 7,85 g/cm3

Đến đây, để mọi người dễ dàng hình dung, chúng ta sẽ cùng làm một vài ví dụ nhé!

Ví dụ 1: Hãy tính khối lượng ống thép mạ kẽm D60 (DN50), độ dày 3.91mm và dài 6000mm.

=> Từ công thức trên ta có: Trọng lượng của ống thép mạ kẽm D60 là:

0.003141 x 3.91 x (60.3 – 3.91) x 7.85 x 6 = 32.618 (kg/6m)

Ví dụ 2: Tính trọng lượng ống thép mạ kẽm D114 (DN125), độ dày 4.78mm và dài 6000mm

=> Từ công thức trên ta có: Trọng lượng của ống thép mạ kẽm D114 là:

0.003141 x 4.78 x (114.3 – 4.78) x  7.85 x 6 = 77,447 (kg/6m)

Có thể thấy, khi ước tính được khối lượng/ trọng lượng ống thép mạ kẽm ta có thể tính toán mức kinh phí dự trù. Điều này vô cùng quan trọng, đặc biệt là với những hệ thống, dự án lớn.

*Lưu ý: Cách tính kể trên đôi khi sẽ có những sai số nhất định do dung sai sản xuất. Chính vì thế, để chắc chắn, chủ dự án vẫn nên cân đo, kiểm tra khối lượng thực tế của ống thép.

Trên đây là những thông tin về thông số kỹ thuật cũng như trọng lượng của thép ống tròn mạ kẽm. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, hãy gọi ngay cho Thép Hình Đức Giang để được hỗ trợ nhanh chóng và chuẩn xác. Hotline: 0325 246 123

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay

Bảo hành

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bên dưới để đăng ký bảo hành sản phẩm của bạn.

7slots güncel giriş 7slots giriş 7slots 1xbet güncel giriş 1xbet giriş 1xbet barbibet güncel giriş barbibet giriş barbibet amgbahis güncel giriş amgbahis giriş amgbahis holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet holiganbet güncel giriş holiganbet giriş holiganbet porn movie shell sex child porn porn matbet güncel giriş matbet giriş matbet cratosroyalbet güncel giriş cratosroyalbet giriş cratosroyalbet kingroyal güncel giriş kingroyal giriş kingroyal porno porn sex child porn porn sex child porn porn shell shell sex child porn porn sex shell porn vidoes child porn porn casibom güncel giriş casibom giriş casibom pusulabet güncel giriş pusulabet giriş pusulabet pusulabet güncel giriş pusulabet giriş pusulabet shell sex porn movie child porn porn maltepe escort çağır istanbul escort anadolu escort ataşehir escort maltepe escort shell porn movie sex child porn porn pusulabet güncel giriş pusulabet giriş pusulabet mavibet güncel giriş mavibet giriş mavibet sms onay vilcasino güncel giriş vilcasino giriş vilcasino iptv satın al iptv satın al mostbet güncel giriş mostbet giriş mostbet olabahis güncel giriş olabahis giriş olabahis dedebet güncel giriş dedebet giriş dedebet ganobet güncel giriş ganobet giriş ganobet marsbahis güncel giriş marsbahis giriş marsbahis fixbet güncel giriş fixbet giriş fixbet fixbet güncel giriş fixbet giriş fixbet atlasbet güncel giriş atlasbet giriş atlasbet klasbahis güncel giriş klasbahis giriş klasbahis tarafbet güncel giriş tarafbet giriş tarafbet kralbet güncel giriş kralbet giriş kralbet kolaybet güncel giriş kolaybet giriş kolaybet vdcasino güncel giriş vdcasino giriş vdcasino madridbet güncel giriş madridbet giriş madridbet cratosroyalbet güncel giriş cratosroyalbet giriş cratosroyalbet vilcasino güncel giriş vilcasino güncel giriş vilcasino giriş vilcasino portobet güncel giriş portobet giriş portobet galabet güncel giriş galabet giriş galabet betist güncel giriş betist giriş betist betkom güncel giriş betkom giriş betkom casibom güncel giriş casibom giriş casibom jojobet güncel giriş jojobet giriş jojobet casibom güncel giriş casibom giriş casibom bahsegel güncel giriş bahsegel giriş bahsegel bahsegel güncel giriş bahsegel giriş bahsegel bahsegel güncel giriş bahsegel giriş bahsegel